song song

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: song song (Tính từ)

Không cắt nhau (nói về hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng) hoặc không có một điểm chung (nói về một đường thẳng và một mặt phẳng, hay nói về hai mặt phẳng).

Ví dụ (2)
  • 1."Hai đường thẳng song song."
  • 2."Chúng ta sẽ vẽ hai đường thẳng song song để dễ dàng quan sát."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: song song (Phụ từ)

(Xảy ra, tiến hành) đồng thời trong một khoảng thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Thực hiện song song hai nhiệm vụ."
  • 2."Cái xấu và cái tốt song song tồn tại."
  • 3."Các nghiên cứu được tiến hành song song với việc phát triển sản phẩm mới."

Lưu ý khi sử dụng "song song"

Lưu ý về tính từ

"song song" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "song song" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "song song"

song song là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Không cắt nhau (nói về hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng) hoặc không có một điểm chung (nói về một đường thẳng và một mặt phẳng, hay nói về hai mặt phẳng). Ví dụ: "Hai đường thẳng song song."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này