sòn sòn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sòn sòn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ về người phụ nữ sinh con nhiều và liên tiếp, thường mang tính chất chê bai.

Ví dụ (3)
  • 1."Đẻ sòn sòn."
  • 2."Sòn sòn năm một."
  • 3."Cô ấy hay đẻ sòn sòn, không biết có kế hoạch gì không."

Lưu ý khi sử dụng "sòn sòn"

Lưu ý về tính từ

"sòn sòn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sòn sòn"

sòn sòn là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ về người phụ nữ sinh con nhiều và liên tiếp, thường mang tính chất chê bai. Ví dụ: "Đẻ sòn sòn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này