sống nhăn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sống nhăn (Động từ)

(Khẩu ngữ) còn sống sờ sờ, chưa chết, thường được dùng theo hướng mỉa mai hoặc hài hước.

Ví dụ (2)
  • 1."Tên giết người vẫn còn sống nhăn."
  • 2."Dù bị tai nạn nặng, anh ta vẫn sống nhăn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sống nhăn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) còn sống nguyên, chưa chín chút nào cả, thường mang ý nghĩa chê bai.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơm sống nhăn."
  • 2."Món ăn này còn sống nhăn, chưa được nấu chín."

Lưu ý khi sử dụng "sống nhăn"

Lưu ý về động từ

"sống nhăn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sống nhăn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sống nhăn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sống nhăn"

sống nhăn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) còn sống sờ sờ, chưa chết, thường được dùng theo hướng mỉa mai hoặc hài hước. Ví dụ: "Tên giết người vẫn còn sống nhăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này