sống sót

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sống sót (Động từ)

Còn sống sau một biến cố hoặc tai nạn nghiêm trọng, trong khi hầu hết những người khác trong cùng hoàn cảnh đã qua đời.

Ví dụ (4)
  • 1."May mắn sống sót sau vụ động đất."
  • 2."Tàu đắm, không còn một ai sống sót."
  • 3."Sau cơn bão, rất ít người sống sót trong ngôi làng đó."
  • 4."Anh ấy đã sống sót qua trận chiến đầy cam go."

Lưu ý khi sử dụng "sống sót"

Lưu ý về động từ

"sống sót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sống sót"

sống sót là động từ trong tiếng Việt. Còn sống sau một biến cố hoặc tai nạn nghiêm trọng, trong khi hầu hết những người khác trong cùng hoàn cảnh đã qua đời. Ví dụ: "May mắn sống sót sau vụ động đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này