sôn sốt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sôn sốt (Động từ)

(cơ thể) có cảm giác hơi sốt hoặc không thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Người hơi sôn sốt."
  • 2."Tôi cảm thấy mình có chút sôn sốt sau khi ra ngoài trời lạnh."
  • 3."Cô ấy báo cáo với bác sĩ rằng mình đang bị sôn sốt."

Lưu ý khi sử dụng "sôn sốt"

Lưu ý về động từ

"sôn sốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sôn sốt"

sôn sốt là động từ trong tiếng Việt. (cơ thể) có cảm giác hơi sốt hoặc không thoải mái. Ví dụ: "Người hơi sôn sốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này