sông cái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sông cái (Danh từ)

Sông lớn nhận nước từ nhiều sông con và thường chảy ra biển.

Ví dụ (2)
  • 1."Sông Hồng là một trong những sông cái lớn của miền Bắc Việt Nam."
  • 2."Nhiều bạn trẻ thường tổ chức picnic dọc bờ sông cái vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "sông cái"

Lưu ý về danh từ

"sông cái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sông cái"

sông cái là danh từ trong tiếng Việt. Sông lớn nhận nước từ nhiều sông con và thường chảy ra biển. Ví dụ: "Sông Hồng là một trong những sông cái lớn của miền Bắc Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này