sốt xuất huyết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sốt xuất huyết (Danh từ)

Bệnh do virus gây ra, có triệu chứng sốt cao và chảy máu.

Ví dụ (3)
  • 1."Người bệnh báo cáo bị sốt xuất huyết."
  • 2."Sốt xuất huyết thường xuất hiện vào mùa mưa."
  • 3."Cần có biện pháp phòng ngừa sốt xuất huyết để bảo vệ sức khỏe cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "sốt xuất huyết"

Lưu ý về danh từ

"sốt xuất huyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sốt xuất huyết"

sốt xuất huyết là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh do virus gây ra, có triệu chứng sốt cao và chảy máu. Ví dụ: "Người bệnh báo cáo bị sốt xuất huyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này