sơn phòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sơn phòng (Động từ)

Hành động phòng thủ tại các khu vực miền núi hoặc rừng rậm.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồn sơn phòng."
  • 2."Lực lượng biên phòng thường xuyên sơn phòng để bảo vệ an ninh khu vực."
  • 3."Chúng tôi đã sơn phòng để ngăn chặn kẻ xấu xâm nhập."

Lưu ý khi sử dụng "sơn phòng"

Lưu ý về động từ

"sơn phòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sơn phòng"

sơn phòng là động từ trong tiếng Việt. Hành động phòng thủ tại các khu vực miền núi hoặc rừng rậm. Ví dụ: "Đồn sơn phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này