sơn mạch
Định nghĩa
Nghĩa 1: sơn mạch (Danh từ)
Dải núi kéo dài theo một hướng nhất định.
- 1."Dãy sơn mạch Trường Sơn trải dài từ Bắc vào Nam."
- 2."Những sơn mạch hùng vĩ làm đẹp cho cảnh quan thiên nhiên."
Lưu ý khi sử dụng "sơn mạch"
Lưu ý về danh từ
"sơn mạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sơn mạch"
sơn mạch là danh từ trong tiếng Việt. Dải núi kéo dài theo một hướng nhất định. Ví dụ: "Dãy sơn mạch Trường Sơn trải dài từ Bắc vào Nam."
Từ liên quan
sơn lâm
Khu vực núi rừng, nơi thiên nhiên hoang sơ.
sơn mài
Từ ngữ khẩu ngữ để chỉ tranh sơn mài, thường được dùng để nói tắt.
sơn môn
Ngôi chùa nằm trên núi; cũng được dùng để chỉ các chi phái của đạo Phật.
sơn nữ
Người con gái ở miền núi, thường mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc.
sơn pháo
Pháo loại nhẹ, dễ dàng di chuyển và tiện lợi sử dụng trong địa hình rừng núi.
sơn phòng
Hành động phòng thủ tại các khu vực miền núi hoặc rừng rậm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.