sơn mạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sơn mạch (Danh từ)

Dải núi kéo dài theo một hướng nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Dãy sơn mạch Trường Sơn trải dài từ Bắc vào Nam."
  • 2."Những sơn mạch hùng vĩ làm đẹp cho cảnh quan thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "sơn mạch"

Lưu ý về danh từ

"sơn mạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sơn mạch"

sơn mạch là danh từ trong tiếng Việt. Dải núi kéo dài theo một hướng nhất định. Ví dụ: "Dãy sơn mạch Trường Sơn trải dài từ Bắc vào Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này