soi rọi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: soi rọi (Động từ)

Soi rõ, làm sáng tỏ một điều gì đó (nói khái quát).

Ví dụ (3)
  • 1."Ánh lửa soi rọi khuôn mặt từng người."
  • 2."Báo cáo này sẽ soi rọi những vấn đề quan trọng trong dự án."
  • 3."Tài liệu này giúp soi rọi rõ hơn về sự phát triển của ngành công nghệ."

Lưu ý khi sử dụng "soi rọi"

Lưu ý về động từ

"soi rọi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "soi rọi"

soi rọi là động từ trong tiếng Việt. Soi rõ, làm sáng tỏ một điều gì đó (nói khái quát). Ví dụ: "Ánh lửa soi rọi khuôn mặt từng người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này