son

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: son (Danh từ)

Sáp màu đỏ thường được phụ nữ dùng để tô môi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bôi son cho môi thêm phần rạng rỡ."
  • 2."Tô son điểm phấn (tng)"
  • 3."Cô ấy mua một thỏi son mới rất đẹp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: son (Tính từ)

Chỉ lòng ngay thẳng, trung thành, không đổi thay theo thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấm lòng son vẫn không phai nhạt."
  • 2.""Bên trời góc biển bơ vơ, Tấm son gột rửa bao giờ cho phai.""
  • 3."Bạn tôi luôn giữ được tấm lòng son với gia đình."
3
Tính từ

Nghĩa 3: son (Tính từ)

Chưa lập gia đình, còn trẻ.

Ví dụ (3)
  • 1.""Anh còn son, em cũng còn son, Ước gì ta được làm con một nhà.""
  • 2."Cả hai đều còn son, thỏa sức vui chơi mà không lo lắng."
  • 3."Bạn ấy vẫn còn son nên có thể dành thời gian cho sở thích."

Lưu ý khi sử dụng "son"

Lưu ý về tính từ

"son" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"son" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "son" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "son"

son là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sáp màu đỏ thường được phụ nữ dùng để tô môi. Ví dụ: "Bôi son cho môi thêm phần rạng rỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này