soi mói

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: soi mói (Động từ)

Hành động để ý và moi móc những sai sót hoặc chuyện riêng tư của người khác với ý đồ xấu.

Ví dụ (4)
  • 1."Cái nhìn soi mói."
  • 2."Soi mói chuyện của người khác."
  • 3."Đừng soi mói vào đời tư của người khác."
  • 4."Những kẻ soi mói thường không được yêu mến."

Lưu ý khi sử dụng "soi mói"

Lưu ý về động từ

"soi mói" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "soi mói"

soi mói là động từ trong tiếng Việt. Hành động để ý và moi móc những sai sót hoặc chuyện riêng tư của người khác với ý đồ xấu. Ví dụ: "Cái nhìn soi mói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này