soạt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: soạt (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi một vật cứng di chuyển mạnh và đột ngột, cọ xát với vật khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiếng giở giấy đánh soạt."
  • 2."Rút soạt thanh kiếm ra khỏi bao."
  • 3."Chiếc tôn bị gió soạt qua tạo thành tiếng động lớn."
  • 4."Anh ta vung tay soạt qua không khí."

Lưu ý khi sử dụng "soạt"

Lưu ý về tính từ

"soạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "soạt"

soạt là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi một vật cứng di chuyển mạnh và đột ngột, cọ xát với vật khác. Ví dụ: "Tiếng giở giấy đánh soạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này