spa
Định nghĩa
Nghĩa 1: spa (Danh từ)
Cơ sở cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khoẻ và làm đẹp.
- 1."Tôi đã đặt lịch hẹn tại spa để thư giãn cuối tuần này."
- 2."Các dịch vụ tại spa thường bao gồm massage, chăm sóc da và sắc đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "spa"
Lưu ý về danh từ
"spa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "spa"
spa là danh từ trong tiếng Việt. Cơ sở cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khoẻ và làm đẹp. Ví dụ: "Tôi đã đặt lịch hẹn tại spa để thư giãn cuối tuần này."
Từ liên quan
soạn sửa
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như sửa soạn.
soạn thảo
Hành động sử dụng máy tính để tạo lập hoặc chỉnh sửa văn bản.
soạt
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi một vật cứng di chuyển mạnh và đột ngột, cọ xát với vật khác.
st
Viết tắt của 'số tiền cần thiết' hoặc 'số lượng tài sản'.
starter
Bộ phận dùng để kích hoạt và duy trì sự hoạt động của đèn huỳnh quang.
stator
Bộ phận cố định (không quay) trong máy phát điện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.