soạn sửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: soạn sửa (Động từ)

Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như sửa soạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sửa soạn tài liệu cho buổi họp."
  • 2."Trước khi đi, tôi cần soạn sửa mọi thứ cho ngăn nắp."
  • 3."Chúng tôi đã soạn sửa sẵn sàng cho chuyến đi."

Lưu ý khi sử dụng "soạn sửa"

Lưu ý về động từ

"soạn sửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "soạn sửa"

soạn sửa là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như sửa soạn. Ví dụ: "Sửa soạn tài liệu cho buổi họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này