sở hữu tập thể

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sở hữu tập thể (Danh từ)

(Khẩu ngữ) hình thức sở hữu mà tài sản thuộc về một nhóm hoặc cộng đồng chứ không phải cá nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."Chế độ sở hữu tập thể giúp phân chia tài sản công bằng giữa các thành viên."
  • 2."Nhiều người ủng hộ sở hữu tập thể để tăng cường đoàn kết trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "sở hữu tập thể"

Lưu ý về danh từ

"sở hữu tập thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sở hữu tập thể"

sở hữu tập thể là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hình thức sở hữu mà tài sản thuộc về một nhóm hoặc cộng đồng chứ không phải cá nhân. Ví dụ: "Chế độ sở hữu tập thể giúp phân chia tài sản công bằng giữa các thành viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này