số lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số lượng (Danh từ)

Con số cho biết mức độ nhiều hay ít của một đối tượng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Số lượng học sinh trong lớp này vượt quá dự kiến."
  • 2."Tăng cả về số lượng lẫn chất lượng."
  • 3."Cần khảo sát số lượng khách hàng để đưa ra quyết định kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "số lượng"

Lưu ý về danh từ

"số lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số lượng"

số lượng là danh từ trong tiếng Việt. Con số cho biết mức độ nhiều hay ít của một đối tượng nào đó. Ví dụ: "Số lượng học sinh trong lớp này vượt quá dự kiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này