số liệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số liệu (Danh từ)

Tài liệu được thể hiện dưới dạng các con số.

Ví dụ (3)
  • 1."Theo dõi các số liệu."
  • 2."Số liệu thống kê cho thấy xu hướng tăng trưởng."
  • 3."Chúng ta cần phân tích số liệu để đưa ra quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "số liệu"

Lưu ý về danh từ

"số liệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số liệu"

số liệu là danh từ trong tiếng Việt. Tài liệu được thể hiện dưới dạng các con số. Ví dụ: "Theo dõi các số liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này