số là
Định nghĩa
Nghĩa 1: số là (Kết từ)
(Khẩu ngữ) cụm từ được dùng để giới thiệu lý do cho một tình huống không thuận lợi, thường nhằm mục đích biện minh hoặc giải thích.
- 1."Số là hôm qua tôi bận, nên đã không đến được."
- 2."Số là tôi quên mang theo giấy tờ nên không thể làm đơn của mình."
- 3."Số là trời mưa to, nên chúng tôi phải hủy buổi đi chơi."
Câu hỏi thường gặp về "số là"
số là là kết từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cụm từ được dùng để giới thiệu lý do cho một tình huống không thuận lợi, thường nhằm mục đích biện minh hoặc giải thích. Ví dụ: "Số là hôm qua tôi bận, nên đã không đến được."
Từ liên quan
số không
Số không là số mà khi cộng với bất kỳ số nào khác sẽ không làm thay đổi giá trị của số đó.
số kiếp
Số phận của một đời người, thường gắn liền với những thăng trầm trong cuộc sống.
số liệu
Tài liệu được thể hiện dưới dạng các con số.
số lượng
Con số cho biết mức độ nhiều hay ít của một đối tượng nào đó.
số lẻ
Số nguyên không chia hết cho 2; trái ngược với số chẵn.
số mũ
Số biểu thị bậc của luỹ thừa trong toán học.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.