số lẻ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số lẻ (Danh từ)

Số nguyên không chia hết cho 2; trái ngược với số chẵn.

Ví dụ (3)
  • 1."Các số 3, 15, 217 là những số lẻ."
  • 2."Trong dãy số từ 1 đến 10, các số lẻ là 1, 3, 5, 7, 9."
  • 3."Một số lẻ luôn có phần dư là 1 khi chia cho 2."

Lưu ý khi sử dụng "số lẻ"

Lưu ý về danh từ

"số lẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số lẻ"

số lẻ là danh từ trong tiếng Việt. Số nguyên không chia hết cho 2; trái ngược với số chẵn. Ví dụ: "Các số 3, 15, 217 là những số lẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này