số mũ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số mũ (Danh từ)

Số biểu thị bậc của luỹ thừa trong toán học.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phép tính 2^3, số mũ là 3."
  • 2."Khi học về các hàm số, chúng ta thường gặp số mũ trong các biểu thức."

Lưu ý khi sử dụng "số mũ"

Lưu ý về danh từ

"số mũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số mũ"

số mũ là danh từ trong tiếng Việt. Số biểu thị bậc của luỹ thừa trong toán học. Ví dụ: "Trong phép tính 2^3, số mũ là 3."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này