so le
Định nghĩa
Nghĩa 1: so le (Tính từ)
Cao thấp, dài ngắn không đều khi đặt cạnh nhau, hoặc không thẳng hàng với nhau.
- 1."Đứng so le nhau."
- 2."Cây trồng so le."
- 3."Các bậc thang trong ngôi nhà được sắp xếp so le."
- 4."Những chiếc ghế ngồi được xếp so le tại hội trường."
Lưu ý khi sử dụng "so le"
Lưu ý về tính từ
"so le" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "so le"
so le là tính từ trong tiếng Việt. Cao thấp, dài ngắn không đều khi đặt cạnh nhau, hoặc không thẳng hàng với nhau. Ví dụ: "Đứng so le nhau."
Từ liên quan
so bì
So sánh quyền lợi hoặc vị thế của mình với người khác để tránh bị thiệt thòi.
so găng
(Khẩu ngữ) hành động đối kháng trong boxing.
so kè
Hành động tính toán chi li về lợi ích và tổn thất, thường trong việc chi tiêu.
so sánh
Xem xét cái này và so với cái kia để nhận ra sự tương đồng, khác biệt hoặc sự hơn kém.
so đo
So sánh để tính toán một cách chi li lợi hại, hơn thiệt.
so đũa
Hành động cầm một nắm đũa để so sánh và chọn ra từng cặp bằng nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.