so le

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: so le (Tính từ)

Cao thấp, dài ngắn không đều khi đặt cạnh nhau, hoặc không thẳng hàng với nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Đứng so le nhau."
  • 2."Cây trồng so le."
  • 3."Các bậc thang trong ngôi nhà được sắp xếp so le."
  • 4."Những chiếc ghế ngồi được xếp so le tại hội trường."

Lưu ý khi sử dụng "so le"

Lưu ý về tính từ

"so le" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "so le"

so le là tính từ trong tiếng Việt. Cao thấp, dài ngắn không đều khi đặt cạnh nhau, hoặc không thẳng hàng với nhau. Ví dụ: "Đứng so le nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này