so đũa

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: so đũa (Động từ)

Hành động cầm một nắm đũa để so sánh và chọn ra từng cặp bằng nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi tổ chức tiệc, tôi thường so đũa để đảm bảo mỗi người có đủ dụng cụ ăn uống."
  • 2."Hãy so đũa cẩn thận để không bị mất cặp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: so đũa (Danh từ)

Cây gỗ có lá kép lông chim, với hoa to, màu trắng hoặc hồng, thường mọc thành chùm và thường được trồng làm cảnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Hàng so đũa bên đường nở hoa rất đẹp."
  • 2."Tôi thích trồng so đũa trong vườn vì sự thanh thoát của nó."

Lưu ý khi sử dụng "so đũa"

Lưu ý về động từ

"so đũa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"so đũa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "so đũa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "so đũa"

so đũa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động cầm một nắm đũa để so sánh và chọn ra từng cặp bằng nhau. Ví dụ: "Khi tổ chức tiệc, tôi thường so đũa để đảm bảo mỗi người có đủ dụng cụ ăn uống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này