so đo
Định nghĩa
Nghĩa 1: so đo (Động từ)
So sánh để tính toán một cách chi li lợi hại, hơn thiệt.
- 1."Tính hay so đo từng ly từng tí."
- 2."So đo hơn thiệt trong các cuộc thương lượng."
- 3."Không nên so đo quá mức về những điều nhỏ nhặt."
Lưu ý khi sử dụng "so đo"
Lưu ý về động từ
"so đo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "so đo"
so đo là động từ trong tiếng Việt. So sánh để tính toán một cách chi li lợi hại, hơn thiệt. Ví dụ: "Tính hay so đo từng ly từng tí."
Từ liên quan
so kè
Hành động tính toán chi li về lợi ích và tổn thất, thường trong việc chi tiêu.
so le
Cao thấp, dài ngắn không đều khi đặt cạnh nhau, hoặc không thẳng hàng với nhau.
so sánh
Xem xét cái này và so với cái kia để nhận ra sự tương đồng, khác biệt hoặc sự hơn kém.
so đũa
Hành động cầm một nắm đũa để so sánh và chọn ra từng cặp bằng nhau.
so đọ
So sánh sự tương đồng hoặc khác biệt giữa hai hoặc nhiều đối tượng.
soda
Nước giải khát có chứa axit cacbonic, thường được pha chế với siro hoa quả.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.