so đo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: so đo (Động từ)

So sánh để tính toán một cách chi li lợi hại, hơn thiệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính hay so đo từng ly từng tí."
  • 2."So đo hơn thiệt trong các cuộc thương lượng."
  • 3."Không nên so đo quá mức về những điều nhỏ nhặt."

Lưu ý khi sử dụng "so đo"

Lưu ý về động từ

"so đo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "so đo"

so đo là động từ trong tiếng Việt. So sánh để tính toán một cách chi li lợi hại, hơn thiệt. Ví dụ: "Tính hay so đo từng ly từng tí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này