so găng
Định nghĩa
Nghĩa 1: so găng (Động từ)
(Khẩu ngữ) hành động đối kháng trong boxing.
- 1."Cuộc so găng giữa hai võ sĩ rất hấp dẫn."
- 2."Hôm qua, có trận so găng nổi tiếng diễn ra ở thành phố."
Lưu ý khi sử dụng "so găng"
Lưu ý về động từ
"so găng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "so găng"
so găng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động đối kháng trong boxing. Ví dụ: "Cuộc so găng giữa hai võ sĩ rất hấp dẫn."
Từ liên quan
sn
Động từ này chỉ hành động châm chước, chế biến hoặc chuẩn bị một cái gì đó để sử dụng.
so
Hành động làm cho (đôi vai) nhô cao lên, giống như khi so sánh với nhau.
so bì
So sánh quyền lợi hoặc vị thế của mình với người khác để tránh bị thiệt thòi.
so kè
Hành động tính toán chi li về lợi ích và tổn thất, thường trong việc chi tiêu.
so le
Cao thấp, dài ngắn không đều khi đặt cạnh nhau, hoặc không thẳng hàng với nhau.
so sánh
Xem xét cái này và so với cái kia để nhận ra sự tương đồng, khác biệt hoặc sự hơn kém.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.