so bì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: so bì (Động từ)

So sánh quyền lợi hoặc vị thế của mình với người khác để tránh bị thiệt thòi.

Ví dụ (2)
  • 1."Tính hay so bì với bạn bè khiến tôi cảm thấy không thoải mái."
  • 2."So bì về gia thế khiến nhiều người mất tự tin."

Lưu ý khi sử dụng "so bì"

Lưu ý về động từ

"so bì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "so bì"

so bì là động từ trong tiếng Việt. So sánh quyền lợi hoặc vị thế của mình với người khác để tránh bị thiệt thòi. Ví dụ: "Tính hay so bì với bạn bè khiến tôi cảm thấy không thoải mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này