sơ khai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sơ khai (Tính từ)

Có tính chất của giai đoạn đầu mới hình thành hoặc mới được thiết lập.

Ví dụ (4)
  • 1."Thời kỳ sơ khai của xã hội."
  • 2."Giai đoạn sơ khai."
  • 3."Những ý tưởng sơ khai cần được phát triển thêm."
  • 4."Tại thời điểm sơ khai, mọi thứ đều còn rất giản dị."

Lưu ý khi sử dụng "sơ khai"

Lưu ý về tính từ

"sơ khai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sơ khai"

sơ khai là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất của giai đoạn đầu mới hình thành hoặc mới được thiết lập. Ví dụ: "Thời kỳ sơ khai của xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này