sơ kì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sơ kì (Danh từ)

Giai đoạn đầu của một thời kì lịch sử hoặc của một chế độ xã hội.

Ví dụ (4)
  • 1."Sơ kì đồ đồng"
  • 2."Xã hội phong kiến sơ kì"
  • 3."Thời kỳ sơ kì của nền văn minh Ấn Độ."
  • 4."Những nét đặc trưng của xã hội sơ kì."

Lưu ý khi sử dụng "sơ kì"

Lưu ý về danh từ

"sơ kì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sơ kì"

sơ kì là danh từ trong tiếng Việt. Giai đoạn đầu của một thời kì lịch sử hoặc của một chế độ xã hội. Ví dụ: "Sơ kì đồ đồng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này