sơ khảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sơ khảo (Động từ)

Thi ở vòng đầu để lựa chọn những thí sinh tiếp theo vào vòng thi chung khảo.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị loại ngay từ vòng sơ khảo."
  • 2."Thí sinh A đã xuất sắc vượt qua vòng sơ khảo."
  • 3."Cuộc thi năm nay có nhiều thí sinh tham gia ở vòng sơ khảo."

Lưu ý khi sử dụng "sơ khảo"

Lưu ý về động từ

"sơ khảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sơ khảo"

sơ khảo là động từ trong tiếng Việt. Thi ở vòng đầu để lựa chọn những thí sinh tiếp theo vào vòng thi chung khảo. Ví dụ: "Bị loại ngay từ vòng sơ khảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này