sở hữu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sở hữu (Động từ)

Chiếm hữu, sử dụng và hưởng thụ của cải vật chất trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Sở hữu tư liệu sản xuất."
  • 2."Giấy chứng nhận quyền sở hữu đất."
  • 3."Công ty này sở hữu nhiều bất động sản giá trị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sở hữu (Danh từ)

(Khẩu ngữ, ít dùng) Quyền sở hữu, sự sở hữu (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Căn hộ này thuộc sở hữu của anh ấy."
  • 2."Họ đang tranh chấp về quyền sở hữu chiếc xe."

Lưu ý khi sử dụng "sở hữu"

Lưu ý về động từ

"sở hữu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sở hữu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sở hữu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sở hữu"

sở hữu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chiếm hữu, sử dụng và hưởng thụ của cải vật chất trong xã hội. Ví dụ: "Sở hữu tư liệu sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này