sở giao dịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sở giao dịch (Danh từ)

Trung tâm chuyên tổ chức và quản lý các hoạt động mua bán chứng khoán, hàng hóa và sức lao động.

Ví dụ (3)
  • 1."Sở giao dịch chứng khoán"
  • 2."Sở giao dịch hàng hóa đã công bố báo cáo mới về tình hình thị trường."
  • 3."Tôi thường theo dõi diễn biến tại sở giao dịch để cập nhật thông tin đầu tư."

Lưu ý khi sử dụng "sở giao dịch"

Lưu ý về danh từ

"sở giao dịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sở giao dịch"

sở giao dịch là danh từ trong tiếng Việt. Trung tâm chuyên tổ chức và quản lý các hoạt động mua bán chứng khoán, hàng hóa và sức lao động. Ví dụ: "Sở giao dịch chứng khoán"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này