sở dĩ
Định nghĩa
Nghĩa 1: sở dĩ (Kết từ)
Từ dùng để chỉ ra nguyên nhân hoặc lý do giải thích cho một sự việc đã xảy ra.
- 1."Sở dĩ thi hỏng là vì lười học."
- 2."Sở dĩ tôi không đến được là vì trời mưa to."
- 3."Sở dĩ công ty gặp khó khăn là do thị trường biến động."
Câu hỏi thường gặp về "sở dĩ"
sở dĩ là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ ra nguyên nhân hoặc lý do giải thích cho một sự việc đã xảy ra. Ví dụ: "Sở dĩ thi hỏng là vì lười học."
Từ liên quan
sở
Cây nhỡ thuộc họ chè, có lá hình trái xoan và răng cưa, hoa màu trắng, hạt dùng để ép lấy dầu phục vụ cho công nghiệp và thực phẩm.
sở chỉ huy
Nơi được thiết lập để tạo điều kiện cho người chỉ huy và các cơ quan hỗ trợ trực tiếp chỉ đạo các hoạt động tác chiến.
sở cầu
(Từ cũ) điều mà một người thường mong ước hoặc khao khát có được.
sở giao dịch
Trung tâm chuyên tổ chức và quản lý các hoạt động mua bán chứng khoán, hàng hóa và sức lao động.
sở hữu
Chiếm hữu, sử dụng và hưởng thụ của cải vật chất trong xã hội.
sở hữu cá nhân
Chế độ sở hữu cá nhân (thường được gọi ngắn gọn).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.