sơn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sơn (Danh từ)

Tên gọi chung của chất liệu nhựa lấy từ cây sơn hoặc hóa chất dạng lỏng, được sử dụng trong hội họa hoặc để quét lên bề mặt đồ vật nhằm tăng độ bền và vẻ đẹp.

Ví dụ (4)
  • 1."Sơn bóng"
  • 2."Quét sơn"
  • 3."Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng)"
  • 4."Sơn lót giúp bảo vệ bề mặt gỗ."
2
Động từ

Nghĩa 2: sơn (Động từ)

Hành động quét sơn lên bề mặt của đồ vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Sơn tường"
  • 2."Sơn cửa"
  • 3."Sơn lại chỗ xe bị xước"
  • 4."Họ quyết định sơn mới cho chiếc bàn cũ."

Lưu ý khi sử dụng "sơn"

Lưu ý về động từ

"sơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sơn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sơn"

sơn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung của chất liệu nhựa lấy từ cây sơn hoặc hóa chất dạng lỏng, được sử dụng trong hội họa hoặc để quét lên bề mặt đồ vật nhằm tăng độ bền và vẻ đẹp. Ví dụ: "Sơn bóng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này