số dư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số dư (Danh từ)

Số còn lại sau khi đã đối chiếu giữa số tăng và số giảm, hoặc giữa số tiền gửi vào và số tiền rút ra trong tài khoản.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiểm tra số dư trong tài khoản."
  • 2."Số dư của bạn hiện tại là 1 triệu đồng."
  • 3."Hãy theo dõi số dư thường xuyên để không bị quá hạn."

Lưu ý khi sử dụng "số dư"

Lưu ý về danh từ

"số dư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số dư"

số dư là danh từ trong tiếng Việt. Số còn lại sau khi đã đối chiếu giữa số tăng và số giảm, hoặc giữa số tiền gửi vào và số tiền rút ra trong tài khoản. Ví dụ: "Kiểm tra số dư trong tài khoản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này