so

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: so (Động từ)

Hành động làm cho (đôi vai) nhô cao lên, giống như khi so sánh với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."So vai rụt cổ."
  • 2."Khi căng thẳng, tôi thường hay so vai lại."
2
Tính từ

Nghĩa 2: so (Tính từ)

Được thai nghén hoặc sinh ra lần đầu tiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Chửa con so."
  • 2."Trứng gà so."
  • 3."Đây là lứa heo so đầu tiên của gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "so"

Lưu ý về động từ

"so" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"so" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "so" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "so"

so là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho (đôi vai) nhô cao lên, giống như khi so sánh với nhau. Ví dụ: "So vai rụt cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này