siểm nịnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: siểm nịnh (Động từ)

Hành động tôn sùng, nịnh nọt những người có quyền lực nhằm hại người khác hoặc vụ lợi cho bản thân.

Ví dụ (4)
  • 1."Quân siểm nịnh"
  • 2."Nghe lời siểm nịnh"
  • 3."Hắn luôn siểm nịnh sếp để nhận được sự ưu ái."
  • 4."Đừng tin vào những lời siểm nịnh của anh ta."

Lưu ý khi sử dụng "siểm nịnh"

Lưu ý về động từ

"siểm nịnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "siểm nịnh"

siểm nịnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động tôn sùng, nịnh nọt những người có quyền lực nhằm hại người khác hoặc vụ lợi cho bản thân. Ví dụ: "Quân siểm nịnh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này