Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

(Khẩu ngữ) Dùng đũa khuấy cho đều nồi cơm đang sôi.

Ví dụ (2)
  • 1."Sơ cơm trong nồi cho đều."
  • 2."Hãy nhớ sơ nồi cơm để không bị khê."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

Ít có sự gắn bó, thường chỉ mới quen biết.

Ví dụ (3)
  • 1."Kẻ thân người sơ."
  • 2."Không phân biệt thân sơ."
  • 3."Mọi người trong tập thể đều là những người sơ mới quen."
3
Tính từ

Nghĩa 3: (Tính từ)

Ở giai đoạn đầu, mới được hình thành.

Ví dụ (2)
  • 1."Thời Lê sơ."
  • 2."Dự án còn ở giai đoạn sơ khởi."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"sơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sơ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

sơ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Dùng đũa khuấy cho đều nồi cơm đang sôi. Ví dụ: "Sơ cơm trong nồi cho đều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này