sĩ số
Định nghĩa
Nghĩa 1: sĩ số (Danh từ)
Số lượng học sinh trong một trường hoặc một lớp học.
- 1."Sĩ số lớp này có 30 học sinh."
- 2."Nhà trường đang dự kiến tăng sĩ số để đáp ứng nhu cầu học tập."
Lưu ý khi sử dụng "sĩ số"
Lưu ý về danh từ
"sĩ số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sĩ số"
sĩ số là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng học sinh trong một trường hoặc một lớp học. Ví dụ: "Sĩ số lớp này có 30 học sinh."
Từ liên quan
sĩ khí
Tinh thần và khí thế của quân đội trong chiến đấu.
sĩ phu
Người trí thức có danh tiếng, thường là những người gánh vác trách nhiệm xã hội trong thời kỳ phong kiến.
sĩ quan
Quân nhân có quân hàm từ cấp uý trở lên.
sĩ tử
(Từ cũ) người tham gia thi cử trong thời kỳ phong kiến.
sũng
Ướt đẫm nước đến mức không thể thấm thêm nữa, nước chảy ra ngoài.
sơ
(Khẩu ngữ) Dùng đũa khuấy cho đều nồi cơm đang sôi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.