sơ bộ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sơ bộ (Tính từ)

Từ chỉ tính chất ban đầu, mang tính chất chuẩn bị cho các bước tiếp theo được đầy đủ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính sơ bộ về kế hoạch này rất quan trọng."
  • 2."Chúng ta cần thảo luận sơ bộ trước khi đi đến quyết định cuối cùng."
  • 3."Báo cáo sơ bộ cho thấy nhiều điểm cần cải thiện."

Lưu ý khi sử dụng "sơ bộ"

Lưu ý về tính từ

"sơ bộ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sơ bộ"

sơ bộ là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tính chất ban đầu, mang tính chất chuẩn bị cho các bước tiếp theo được đầy đủ hơn. Ví dụ: "Tính sơ bộ về kế hoạch này rất quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này