siết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: siết (Động từ)

Hành động ôm giữ hoặc nắm chặt lại một vật nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Siết dây thòng lọng."
  • 2."Siết chặt đinh ốc."
  • 3."Siết tay bạn để thể hiện tình cảm."
  • 4."Anh ấy siết chặt dây an toàn khi ngồi trong xe."

Lưu ý khi sử dụng "siết"

Lưu ý về động từ

"siết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "siết"

siết là động từ trong tiếng Việt. Hành động ôm giữ hoặc nắm chặt lại một vật nào đó. Ví dụ: "Siết dây thòng lọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này