sinh sắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sinh sắc (Danh từ)

(Văn chương) vẻ đẹp sinh động, tươi sáng và đầy sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Sinh sắc của thiên nhiên thật phong phú và hấp dẫn."
  • 2."Hai má đỏ hồng lên, đầy sinh sắc."
  • 3."Mùa xuân mang lại sinh sắc mới cho vạn vật."

Lưu ý khi sử dụng "sinh sắc"

Lưu ý về danh từ

"sinh sắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sinh sắc"

sinh sắc là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) vẻ đẹp sinh động, tươi sáng và đầy sức sống. Ví dụ: "Sinh sắc của thiên nhiên thật phong phú và hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này