sinh đồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: sinh đồ (Danh từ)
Học vị cũ ở thời kỳ Lê, tương đương với tú tài thời Nguyễn.
- 1."Ông ấy đạt học vị sinh đồ vào năm 1620."
- 2."Sinh đồ được công nhận là một thành tựu quan trọng trong thời kỳ đó."
Lưu ý khi sử dụng "sinh đồ"
Lưu ý về danh từ
"sinh đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sinh đồ"
sinh đồ là danh từ trong tiếng Việt. Học vị cũ ở thời kỳ Lê, tương đương với tú tài thời Nguyễn. Ví dụ: "Ông ấy đạt học vị sinh đồ vào năm 1620."
Từ liên quan
sinh đôi
Có nghĩa là hai hoặc nhiều đứa trẻ được sinh ra cùng một lúc từ cùng một mẹ.
sinh đẻ
Hành động tạo ra một cá thể sống mới qua quá trình sinh con.
sinh địa
Củ còn sống chưa qua chế biến của cây địa hoàng, được sử dụng trong y học.
sinh động
Tính từ diễn tả khả năng gợi ra những hình ảnh sống động, gần gũi với thực tế cuộc sống.
siphon
Ống hình cong với hai nhánh so le, dùng để chuyển chất lỏng từ nơi có mực nước cao hơn đến nơi có mực nước thấp hơn.
siêng
Có sự chú ý thường xuyên để thực hiện công việc một cách đều đặn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.