sinh đồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sinh đồ (Danh từ)

Học vị cũ ở thời kỳ Lê, tương đương với tú tài thời Nguyễn.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy đạt học vị sinh đồ vào năm 1620."
  • 2."Sinh đồ được công nhận là một thành tựu quan trọng trong thời kỳ đó."

Lưu ý khi sử dụng "sinh đồ"

Lưu ý về danh từ

"sinh đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sinh đồ"

sinh đồ là danh từ trong tiếng Việt. Học vị cũ ở thời kỳ Lê, tương đương với tú tài thời Nguyễn. Ví dụ: "Ông ấy đạt học vị sinh đồ vào năm 1620."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này