sinh động

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sinh động (Tính từ)

Tính từ diễn tả khả năng gợi ra những hình ảnh sống động, gần gũi với thực tế cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách kể chuyện sinh động."
  • 2."Bài văn tả cảnh khá sinh động."
  • 3."Bức tranh này rất sinh động, như thể đang chuyển động."

Lưu ý khi sử dụng "sinh động"

Lưu ý về tính từ

"sinh động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sinh động"

sinh động là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ diễn tả khả năng gợi ra những hình ảnh sống động, gần gũi với thực tế cuộc sống. Ví dụ: "Cách kể chuyện sinh động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này