sình

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sình (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ những vùng đất lầy lội, bùn đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Lội qua bãi sình."
  • 2."Tôi không thể đi được vì bãi sình rất trơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: sình (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ hành động làm cho một vật bị trương, thường là do phân hủy.

Ví dụ (2)
  • 1."Xác chết sình lên."
  • 2."Rác thải sình lên do để lâu ngày không được dọn dẹp."

Lưu ý khi sử dụng "sình"

Lưu ý về động từ

"sình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sình"

sình là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ những vùng đất lầy lội, bùn đất. Ví dụ: "Lội qua bãi sình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này