sì sụp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sì sụp (Động từ)

Từ diễn tả hành động cúi xuống và ngẩng lên một cách liên tục khi vái lạy.

Ví dụ (2)
  • 1."Sì sụp khấn vái"
  • 2."Mọi người sì sụp lạy tổ tiên trong ngày lễ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sì sụp (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi húp thức ăn có chất lỏng liên tiếp.

Ví dụ (2)
  • 1."Húp cháo sì sụp"
  • 2."Cô ấy húp bát mì sì sụp, rất ngon miệng."

Lưu ý khi sử dụng "sì sụp"

Lưu ý về động từ

"sì sụp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sì sụp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sì sụp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sì sụp"

sì sụp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả hành động cúi xuống và ngẩng lên một cách liên tục khi vái lạy. Ví dụ: "Sì sụp khấn vái"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này