si

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: si (Danh từ)

Cây thuộc họ đa, có lá nhỏ, thân phân nhiều cành và rễ phụ thả xuống đất, thường được trồng để tạo bóng mát hoặc làm cây cảnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây si trong vườn đã lớn nhanh, tạo bóng râm cho cả khu vực."
  • 2."Chúng tôi đã trồng một cây si để làm đẹp cảnh quan sân nhà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: si (Danh từ)

Lối hát giao duyên, trữ tình của dân tộc Nùng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong đêm hội, mọi người thường biểu diễn si để thể hiện tình cảm."
  • 2."Tiếng si vang lên làm cho không khí trở nên lãng mạn hơn."
3
Danh từ

Nghĩa 3: si (Danh từ)

Tên nốt nhạc thứ bảy, sau la, trong gam do bảy âm.

Ví dụ (2)
  • 1."Nốt si thường được sử dụng để tạo điểm nhấn trong bản nhạc."
  • 2."Khi học nhạc lý, tôi đã nhớ tên nốt si rất dễ dàng."
4
Tính từ

Nghĩa 4: si (Tính từ)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố silicium (silic).

Ví dụ (2)
  • 1."Silic là nguyên tố quan trọng trong ngành điện tử với kí hiệu hóa học là Si."
  • 2."Chất liệu này chứa silic, giúp tăng cường độ bền cho sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "si"

Lưu ý về tính từ

"si" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"si" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "si" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "si"

si là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ đa, có lá nhỏ, thân phân nhiều cành và rễ phụ thả xuống đất, thường được trồng để tạo bóng mát hoặc làm cây cảnh. Ví dụ: "Cây si trong vườn đã lớn nhanh, tạo bóng râm cho cả khu vực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này