siếc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: siếc (Động từ)

(Phương ngữ) diễn đạt sự than thở hoặc phàn nàn về điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy thường siếc về cuộc sống khó khăn của mình."
  • 2."Ông ấy ngồi siếc suốt buổi về cái rét đậm mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "siếc"

Lưu ý về động từ

"siếc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "siếc"

siếc là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) diễn đạt sự than thở hoặc phàn nàn về điều gì đó. Ví dụ: "Cô ấy thường siếc về cuộc sống khó khăn của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này