shtt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: shtt (Danh từ)

Một thuật ngữ thể hiện sự thỏa mãn, hoặc ý kiến tích cực về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình cảm thấy shtt vì nhận được tin vui từ công việc."
  • 2."Chuyến đi vừa rồi thật sự shtt, mình đã gặp được nhiều người thú vị."
  • 3."Bữa tiệc tối qua làm mình thấy shtt, mọi người đều vui vẻ và hòa đồng."
2
Động từ

Nghĩa 2: shtt (Động từ)

Diễn tả hành động thể hiện sự thỏa mãn hoặc vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi có tin tốt, mình đều shtt và chia sẻ với bạn bè."
  • 2."Chúng ta hãy shtt nhau nhiều hơn để tạo không khí vui vẻ."
  • 3."Đi dạo biển vào buổi chiều giúp mình shtt và dễ chịu hơn."

Lưu ý khi sử dụng "shtt"

Lưu ý về động từ

"shtt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"shtt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "shtt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "shtt"

shtt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ thể hiện sự thỏa mãn, hoặc ý kiến tích cực về một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Hôm nay mình cảm thấy shtt vì nhận được tin vui từ công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này