si tình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: si tình (Tính từ)

Mê mẩn, ngây dại do tình yêu say đắm.

Ví dụ (4)
  • 1."Cặp mắt si tình."
  • 2."Kẻ si tình."
  • 3."Cô ấy luôn có những hành động si tình khi ở gần anh ấy."
  • 4."Anh ta trở nên si tình mỗi khi nhắc đến người yêu."

Lưu ý khi sử dụng "si tình"

Lưu ý về tính từ

"si tình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "si tình"

si tình là tính từ trong tiếng Việt. Mê mẩn, ngây dại do tình yêu say đắm. Ví dụ: "Cặp mắt si tình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này