sênh tiền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sênh tiền (Danh từ)

Sênh được đính cọc tiền đồng, dùng để tạo nhịp trong các dàn bát âm.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh của sênh tiền vang lên, tạo không khí vui tươi cho buổi biểu diễn."
  • 2."Trong dàn bát âm, sênh tiền đóng vai trò quan trọng giúp giữ nhịp cho các nhạc cụ khác."

Lưu ý khi sử dụng "sênh tiền"

Lưu ý về danh từ

"sênh tiền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sênh tiền"

sênh tiền là danh từ trong tiếng Việt. Sênh được đính cọc tiền đồng, dùng để tạo nhịp trong các dàn bát âm. Ví dụ: "Âm thanh của sênh tiền vang lên, tạo không khí vui tươi cho buổi biểu diễn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này